Tài liệu thực hành giải toán lớp 8 được biên soạn chi tiết bao gồm các chương trình học trọng tâm theo bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) tập 2, với hơn 220 trang gồm lý thuyết tóm tắt và các bài tập đa dạng có đáp án, giúp học sinh ôn luyện hiệu quả môn Toán lớp 8.
Bài 21: Phân thức đại số
Phân thức đại số là biểu thức của dạng A/B trong đó A, B là đa thức và B khác đa thức không. Tài liệu hướng dẫn học sinh chứng minh hai phân thức bằng nhau, tìm điều kiện xác định phân thức, rút gọn, quy đồng mẫu thức, cũng như vận dụng tính chất cơ bản để biến đổi phân thức.
Bài 22: Tính chất cơ bản của phân thức đại số
Giới thiệu nguyên tắc nhân nhân tử chung vào tử và mẫu để tạo ra phân thức bằng phân thức cho trước, các bước rút gọn và quy đồng mẫu thức nhằm đơn giản hóa biểu thức đại số. Tài liệu cung cấp bài tập vận dụng biến đổi phân thức sang dạng có tử hay mẫu thức yêu cầu.
Bài 23: Phép cộng và trừ phân thức đại số
Học sinh được hướng dẫn cách cộng, trừ các phân thức cùng và khác mẫu thức, rút gọn biểu thức có dấu ngoặc, với nhiều dạng bài tập đa dạng mức độ từ cơ bản đến nâng cao. Qua đó nâng cao kiến thức cũng như kỹ năng xử lý linh hoạt trong các bài toán phân thức.
Bài 24: Phép nhân và chia phân thức đại số
Trình bày quy tắc nhân chia phân thức, các tính chất giao hoán, kết hợp và phân phối, cùng hướng dẫn chi tiết các dạng bài tập tính toán, rút gọn biểu thức tích và thương của phân thức đại số, giúp học sinh vận dụng thành thạo.
Bài 24.1: Luyện tập rút gọn phân thức đại số
Phần luyện tập tập trung vào việc rút gọn các biểu thức phân thức phức tạp, chứng minh biểu thức không phụ thuộc biến, và các bài tập định tính đồ, giúp học sinh củng cố và nâng cao sự nhanh nhạy trong việc xử lý phân thức.
Bài 25: Phương trình bậc nhất một ẩn
Giới thiệu khái niệm phương trình một ẩn, phương trình bậc nhất một ẩn, cách giải phương trình, tập nghiệm, cùng các bài tập giải phương trình dạng ax + b=0, phương trình hợp, cùng các bài toán dạng bài luyện tập đặc sắc phù hợp với chương trình lớp 8.
Bài 26: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Tài liệu hướng dẫn các bước lập phương trình từ bài toán thực tế: chọn ẩn số, biểu diễn đại lượng, lập phương trình và giải, tập trung các dạng bài toán quan hệ hơn kém, hình học, chuyển động, năng suất, với ví dụ minh họa rõ ràng và giải chi tiết.
Bài 27: Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số
Trình bày khái niệm hàm số, cách nhận biết hàm số, định nghĩa tọa độ điểm trong mặt phẳng tọa độ, và cách vẽ đồ thị hàm số qua các ví dụ; giúp học sinh làm quen với kỹ năng phân tích mối quan hệ biến đổi giữa các đại lượng.
Bài 28: Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất
Giới thiệu định nghĩa hàm số bậc nhất, dạng hàm số y = ax + b với a ≠ 0, cách vẽ đồ thị bằng hai điểm giao với trục tọa độ, cùng nhiều bài tập nhận dạng, xác định hệ số a, tìm điểm thuộc đồ thị và điều kiện của tham số.
Bài 29: Hàm số góc của đường thẳng
Học sinh được học về hệ số góc của đường thẳng y = ax + b, quan hệ góc nhọn/tù với dấu của a, điều kiện song song, cắt nhau của hai đường thẳng, qua các bài tập xác định hệ số a và vị trí tương đối, nâng cao tư duy hình học.
Bài 30: Kết quả có thể và kết quả thuận lợi
Trình bày khái niệm kết quả có thể và kết quả thuận lợi của biến cố trong xác suất cơ bản, kèm ví dụ điển hình về việc liệt kê kết quả có thể, kết quả thuận lợi trực quan từ các thí nghiệm ngẫu nhiên.
Bài 31: Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số
Chi tiết cách tính xác suất khi các kết quả có thể đồng khả năng, xác định số lượng kết quả thuận lợi và tổng số kết quả, nêu ví dụ chọn bóng, thẻ, xúc xắc và tính xác suất biến cố cụ thể.
Bài 32: Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng
Trình bày xác suất thực nghiệm qua tỉ số số lần biến cố xảy ra và tổng số lần thử nghiệm, so sánh với xác suất lý thuyết; các bài tập thực nghiệm giúp học sinh hiểu rõ tính chất xác suất trong thực tế.
Bài 33: Hai tam giác đồng dạng
Giới thiệu khái niệm đồng dạng tam giác, điều kiện đồng dạng, tỉ số đồng dạng, với bài tập tính cạnh tam giác đồng dạng, chứng minh đồng dạng, vận dụng tính chất tỉ số chu vi và diện tích.
Bài 34: Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Trình bày ba điều kiện đồng dạng tam giác: cạnh - cạnh - cạnh; cạnh - góc - cạnh; góc - góc, kèm bài tập chứng minh đồng dạng bằng các trường hợp trên, tính cạnh và tỉ số đồng dạng.
Bài 35: Định lí Pythagore
Trình bày định lí Pythagore và định lí đảo, áp dụng trong tam giác vuông, bài tập tính chiều dài cạnh, chứng minh tam giác vuông, bài tập thực tế như tìm chiều cao, độ dài đường trượt...
Bài 36: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Nêu ba định lí về đồng dạng tam giác vuông, kèm theo bài tập chứng minh đồng dạng và tính độ dài cạnh ứng dụng định lí Pythagore và đồng dạng.
Bài 37: Hình đồng dạng
Giới thiệu khái niệm hai hình đồng dạng phối cảnh, tỉ số đồng dạng. Bài tập xác định tỉ số, vẽ hình đồng dạng phối cảnh với tỉ số cho trước.
Bài 38: Hình chóp tam giác đều
Trình bày đặc điểm hình chóp tam giác đều, tính diện tích xung quanh, nửa chu vi đáy, thể tích hình chóp, cùng bài tập tính diện tích và thể tích.
Bài 39: Hình chóp tứ giác đều
Giới thiệu hình chóp tứ giác đều với đáy hình vuông, đặc điểm các mặt bên, tính diện tích xung quanh, thể tích, cùng nhiều ví dụ tính cụ thể.
Toàn bộ tài liệu cung cấp kiến thức chuẩn, có dẫn chứng từ các bài tập, hướng dẫn phương pháp giải bài toán thực tiễn, phù hợp để học sinh lớp 8 luyện tập, hệ thống kiến thức ôn thi các kỳ trong năm.
